ACLVIC158

Elaborations

  • responding to invitations by accepting, declining or apologising, for example, Cám ơn bạn. Được, tôi sẽ đến dự sinh nhật của bạn. Xin lỗi, tôi không đến được vì bận đi đám cưới với gia đình
  • collaborating with peers to plan individual, family, class or school events such as a birthday party, housewarming, class excursion or school performance, taking the initiative, discussing alternatives and making decisions, for example, Tuần tới chúng mình sẽ tổ chức sinh nhật cho Minh ở trường nhưng Trang bận quá. Vậy Hùng email mời các bạn giùm, còn Lan và Hương sẽ mua bánh và quà cho Minh
  • commenting on the organisation of local community events and making suggestions for improvements, for example, Tết Trung Thu năm nay vui quá. Các cửa tiệm nên bán thêm nhiều lồng đèn hơn
  • participating in transactions in authentic, simulated or online situations, such as purchasing goods or services, for example, Cái áo này bao nhiêu tiền? Vé xe lửa/ xe buýt khứ hồi đi đến trung tâm thành phố bao nhiêu tiền? Có số nhỏ/lớn hơn cho cái quần này không?